autoporteur

Học thuật
Thân thiện
autoporteur

L'architecte a conçu un bâtiment autoporteur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tự đỡ, tự chịu lực: Thuật ngữ chuyên ngành kiến trúc xây dựng dùng để mô tả một cấu trúc hoặc bộ phận khả năng tự chịu đựng trọng lượng lực của chính không cần đến sự hỗ trợ bên ngoài.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La structure du dôme est autoporteur. (Cấu trúc của mái vòmtự đỡ.)
    • Ils ont conçu un escalier autoporteur en acier. (Họ đã thiết kế một cầu thang thép tự chịu lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản kỹ thuật, bản vẽ kiến trúc thảo luận chuyên môn về kết cấu xây dựng.
  • Có thể dùng để mô tả các yếu tố như tấm panel, sàn nhà, mái nhà, hoặc toàn bộ hệ thống kết cấu khả năng tự ổn định.
Biến thể từ gần giống
  • Autoportant, ante (tính từ): Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa "tự đỡ". Đâybiến thể được chấp nhận sử dụng thay thế cho "autoporteur".
    • Une cloison autoportante. (Một vách ngăn tự đỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Auto-stable (tính từ): Tự ổn định (về mặt kết cấu).
  • Indépendant (tính từ): Độc lập (về mặt chịu lực, trong ngữ cảnh kỹ thuật).
autoporteur

L'architecte a conçu un bâtiment autoporteur.

  1. (cũng (như) autoportant, ante)
tính từ
  1. (kiến trúc) tự đỡ