auxin

/'ɔksin/
Học thuật
Thân thiện
auxin

A gardener applies auxin to the stem cuttings.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Auxin (chất kích thích thực vật): Một loại hormone thực vật tự nhiên hoặc tổng hợp, vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh sự sinh trưởng phát triển của cây, đặc biệt thúc đẩy sự kéo dài tế bào, hình thành rễ sự phát triển của chồi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Auxin is responsible for the bending of plant stems towards light. (Auxin chịu trách nhiệm cho hiện tượng thân cây uốn cong về phía ánh sáng.)
    • Gardeners sometimes use synthetic auxin to promote root growth in cuttings. (Những người làm vườn đôi khi sử dụng auxin tổng hợp để kích thích sự phát triển rễcành giâm.)
    • The distribution of auxin within a plant determines its growth pattern. (Sự phân bố auxin bên trong cây quyết định kiểu sinh trưởng của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Auxin transport": Vận chuyển auxin. Đây quá trình quan trọng giúp auxin di chuyển định hướng trong cây, tạo ra sự phân cực điều khiển hình thái.

    • Polar auxin transport is a key mechanism in plant development. (Vận chuyển auxin phân cực một chế then chốt trong sự phát triển của thực vật.)
  • "Auxin response": Đáp ứng với auxin. Chỉ cách thức tế bào thực vật nhận biết phản ứng lại với tín hiệu từ auxin.

    • Scientists are studying the genes involved in the auxin response. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu các gen liên quan đến sự đáp ứng với auxin.)
Biến thể từ gần giống
  • Auxinic (tính từ): Thuộc về hoặc tính chất của auxin.

    • The compound has an auxinic effect on plant tissue. (Hợp chất này tác dụng kiểu auxin lên thực vật.)
  • Indole-3-acetic acid (IAA): Axit indol-3-axetic. Đây dạng auxin tự nhiên phổ biến quan trọng nhấtthực vật, thường được nhắc đến đồng nghĩa với auxin trong nhiều ngữ cảnh.

Từ đồng nghĩa
  • Plant growth hormone: Hormone tăng trưởng thực vật. (Đây một cách gọi chung, trong đó auxin một loại cụ thể.)
  • Phytohormone: Hormone thực vật. (Thuật ngữ rộng hơn, bao gồm auxin các hormone khác như cytokinin, gibberellin.)
auxin

A gardener applies auxin to the stem cuttings.

danh từ
  1. auxin (chất kích thích thực vật)

Từ chứa "auxin"