av-gas

/'eigæs/
Học thuật
Thân thiện
av-gas

A small airplane is refueled with av-gas on the tarmac.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhiên liệu chuyên dụng cho động cơ máy bay chạy xăng: "av-gas" dạng viết tắt của "aviation gasoline", một loại nhiên liệu xăng đặc biệt được sản xuất cho các động cơ đốt trong (piston) của máy bay. các đặc tính hóa học vật (như chỉ số octane cao điểm đóng băng thấp) để đảm bảo hoạt động an toàn hiệu quảđộ cao lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The small propeller aircraft requires av-gas, not jet fuel. (Máy bay động cơ cánh quạt nhỏ cần nhiên liệu av-gas, không phải nhiên liệu máy bay phản lực.)
    • Before takeoff, the pilot checked the av-gas level in the tanks. (Trước khi cất cánh, phi công đã kiểm tra mức nhiên liệu av-gas trong các bồn chứa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to refuel with av-gas": tiếp nhiên liệu av-gas.
    • The plane landed at the small airfield to refuel with av-gas. (Chiếc máy bay hạ cánh xuống sân bay nhỏ để tiếp nhiên liệu av-gas.)
Biến thể từ gần giống
  • Aviation gasoline (n): xăng máy bay (tên đầy đủ của "av-gas").
  • Jet fuel (n): nhiên liệu cho động cơ phản lực (một loại nhiên liệu máy bay khác, thường dầu hỏa, dùng cho máy bay phản lực tuabin).
  • MOGAS (motor gasoline) (n): xăng thông thường cho ô tô (không nên dùng thay thế cho av-gas trong hầu hết các máy bay).
Từ đồng nghĩa
  • Aviation fuel (cho động cơ piston): nhiên liệu hàng không (dành cho động cơ piston). (Lưu ý: "Aviation fuel" thuật ngữ rộng hơn, có thể chỉ cả av-gas lẫn jet fuel).
  • Aircraft gasoline: xăng máy bay.
av-gas

A small airplane is refueled with av-gas on the tarmac.

danh từ
  1. (viết tắt) của[aviation gas], (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dầu xăng cho máy bay