avant-bras

Học thuật
Thân thiện
avant-bras

Il soulève son sac avec son avant-bras.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):
    • (Giải phẫu) Cẳng tay: Phần chi trên của cơ thể người, nằm giữa khuỷu tay cổ tay.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il s'est fait une entorse à l'avant-bras en tombant. (Anh ấy bị bong gân cẳng tay khi ngã.)
    • Le muscle de l'avant-bras est très développé chez les tennis professionnels. ( cẳng tay rất phát triểncác vận động viên tennis chuyên nghiệp.)
    • Le médecin lui a fait une piqûre dans l'avant-bras. (Bác sĩ tiêm cho anh ấy một mũi vào cẳng tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Muscles de l'avant-bras": Các cẳng tay.

    • Les muscles de l'avant-bras permettent les mouvements fins de la main et des doigts. (Các cẳng tay cho phép thực hiện những cử động tinh tế của bàn tay ngón tay.)
  • "Fracture de l'avant-bras": Gãy xương cẳng tay.

    • Une chute violente peut provoquer une fracture de l'avant-bras. (Một ngã mạnh có thể gây ra gãy xương cẳng tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Bras (n.m): Cánh tay (từ vai đến cổ tay, bao gồm cả cẳng tay).
  • Coude (n.m): Khuỷu tay (khớp nối giữa cánh tay cẳng tay).
  • Poignet (n.m): Cổ tay (khớp nối giữa cẳng tay bàn tay).
Từ đồng nghĩa
  • Partie inférieure du bras: Phần dưới của cánh tay (cách nói mô tả thông thường, không phải thuật ngữ giải phẫu chính xác).
Lưu ý
  • Từ ghép: "Avant-bras" là một danh từ ghép, được tạo thành từ "avant" (phía trước) "bras" (cánh tay). luôn được viết dấu gạch ngang.
  • Giống số: Từ này luôndanh từ giống đực hình thức số ít, số nhiều giống nhau (un avant-bras / des avant-bras).
avant-bras

Il soulève son sac avec son avant-bras.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. (giải phẫu) cẳng tay