avantageusement

Học thuật
Thân thiện
avantageusement

Je lui ai parlé de vous avantageusement.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • (Một cách) có lợi, thuận lợi: Diễn tả một hành động được thực hiện theo cách mang lại lợi ích, ưu thế hoặc kết quả tốt.
    • Một cách đề cao, khen ngợi: Diễn tả việc nói về ai đó hoặc điều đó theo cách nhấn mạnh những điểm tốt, tích cực.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ (một cách có lợi):
    • Il a vendu sa voiture avantageusement. (Anh ấy đã bán chiếc xe của mình một cách có lợi.)
    • Négocier avantageusement un contrat. (Đàm phán một hợp đồng một cách thuận lợi.)
  • Phó từ (một cách đề cao):
    • Elle a présenté votre projet avantageusement au comité. ( ấy đã trình bày dự án của bạn một cách đề cao trước ủy ban.)
    • Le critique a parlé avantageusement du nouveau film. (Nhà phê bình đã nói một cách khen ngợi về bộ phim mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se présenter avantageusement": Xuất hiện, thể hiện mình một cách thuận lợi hoặc gây ấn tượng tốt.
    • Ce candidat se présente avantageusement grâce à son expérience. (Ứng viên này thể hiện mình một cách thuận lợi nhờ kinh nghiệm của anh ta.)
  • "Être traité avantageusement": Được đối xử một cách ưu đãi, có lợi.
    • Les anciens employés sont traités avantageusement. (Những nhân viên được đối xử một cách ưu đãi.)
Biến thể từ liên quan
  • Avantageux, avantageuse (tính từ): Có lợi, thuận lợi.
    • Une offre avantageuse. (Một đề nghị có lợi.)
  • Avantage (danh từ): Lợi ích, ưu thế.
    • Tirer avantage d'une situation. (Rút ra lợi ích từ một tình huống.)
  • Désavantageusement (phó từ, trái nghĩa): Một cách bất lợi.
Từ đồng nghĩa
  • Favorablement: Một cách thuận lợi.
  • Profitables: Một cáchlợi nhuận, sinh lợi.
  • Élogieusement: Một cách ca ngợi, tán dương (đối với nghĩa "khen ngợi").
Thành ngữ liên quan
  • Tourner une situation à son avantage: Chuyển hóa một tình thế thành có lợi cho mình.
    • Il a su tourner la situation à son avantage. (Anh ấy đã biết chuyển hóa tình thế thành có lợi cho mình.)
avantageusement

Je lui ai parlé de vous avantageusement.

phó từ
  1. (một cách) có lợi
    • Conclure une affaire avantageusement
      giải quyết công việc một cách có lợi
  2. đề cao, khen ngợi
    • "Je lui ai parlé de vous avantageusement" (Lesage)
      tôi đã khen anh cho nghe

Từ chứa "avantageusement"