avaricieux

Học thuật
Thân thiện
avaricieux

Un avaricieux compte ses pièces d'or dans son coffre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hà tiện, bủn xỉn: Chỉ người tính keo kiệt, không muốn tiêu tiền hoặc không muốn chia sẻ của cải, tiền bạc của mình với người khác.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est si avaricieux qu'il ne donne jamais de pourboire. (Anh ta hà tiện đến mức chẳng bao giờ cho tiền boa.)
    • Un vieil homme avaricieux vivait seul dans un grand manoir. (Một ông lão bủn xỉn sống một mình trong một biệt thự lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rire avaricieux": nụ cười keo kiệt, không thoải mái.
    • Il a eu un rire avaricieux quand on lui a demandé de contribuer. (Anh ta đã cười một cách keo kiệt khi được yêu cầu đóng góp.)
Biến thể từ gần giống
  • Avarice (danh từ giống cái): lòng tham lam, tính hà tiện.
    • Son avarice est légendaire. (Lòng tham lam của ông tahuyền thoại.)
  • Avaricieusement (trạng từ): một cách hà tiện, keo kiệt.
    • Il compte son argent avaricieusement. (Anh ta đếm tiền của mình một cách keo kiệt.)
Từ đồng nghĩa
  • Radin (thông tục): keo kiệt, bủn xỉn.
  • Pingre (thông tục): keo cú, bủn xỉn.
  • Chiche (thông tục): kẹt xỉ, không rộng rãi.
  • Parcimonieux (trang trọng hơn): dè sẻn, tiết kiệm từng li từng .
Từ trái nghĩa
  • Généreux: rộng lượng, hào phóng.
  • Dépensier: hay tiêu xài, phung phí.
  • Prodigue: hoang phí, phung phí.
avaricieux

Un avaricieux compte ses pièces d'or dans son coffre.

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) bủn xỉn

Từ có nhắc đến "avaricieux"