avenant

tính từ
  1. duyên dáng
    • Manières avenantes
      cử chỉ duyên dáng
  2. à l'avenant+ xứng hợp.
    • De beaux yeux et un teint à l'avenant
      đôi mắt đẹp nước da cũng xứng hợp
    • Dessert à l'avenant du repas
      món tráng miệng hợp với bữa ăn
danh từ giống đực
  1. (luật học, pháp lý) văn bản sửa đổi hợp đồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "avenant"

avenant
Un avenant est joint au contrat pour en modifier une clause.