average adjuster

/'ævəridʤə'dʤʌstə/
Học thuật
Thân thiện
average adjuster

An average adjuster reviews the details of a maritime insurance claim.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người xét định tổn thất hàng hải: Một chuyên gia độc lập, thường một nhà định phí bảo hiểm hoặc một chuyên gia tư vấn, nhiệm vụ tính toán, phân bổ xác định trách nhiệm đối với các tổn thất chi phí chung (general average) hoặc tổn thất riêng (particular average) trong vận tải biển. Công việc của họ điều chỉnh lập "bản điều chỉnh tổn thất" (average statement).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The shipowner hired an average adjuster to investigate the cargo damage after the storm. (Chủ tàu đã thuê một người xét định tổn thất hàng hải để điều tra thiệt hại hàng hóa sau cơn bão.)
    • The average adjuster's report determined how much each party had to contribute to the general average loss. (Báo cáo của người xét định tổn thất đã xác định mỗi bên phải đóng góp bao nhiêu vào tổn thất chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To act as an average adjuster": hành nghề xét định tổn thất hàng hải.
    • He has acted as an average adjuster for over twenty years. (Ông ấy đã hành nghề xét định tổn thất hàng hải được hơn hai mươi năm.)
  • "The adjustment prepared by the average adjuster": bản điều chỉnh tổn thất do người xét định lập.
    • The insurance claim was settled based on the adjustment prepared by the average adjuster. (Khiếu nại bảo hiểm đã được giải quyết dựa trên bản điều chỉnh do người xét định tổn thất lập.)
Biến thể từ gần giống
  • Average adjustment (n): Sự điều chỉnh tổn thất; Bản điều chỉnh tổn thất.
    • The average adjustment was a complex document detailing all costs. (Bản điều chỉnh tổn thất một tài liệu phức tạp chi tiết mọi chi phí.)
  • Adjuster (n): Người điều chỉnh, người định phí (nghĩa rộng hơn, dùng trong nhiều lĩnh vực bảo hiểm).
    • An insurance adjuster assessed the damage to the car. (Một người định phí bảo hiểm đã đánh giá thiệt hại cho chiếc xe.)
Từ đồng nghĩa
  • Marine claims adjuster: Người định phí khiếu nại hàng hải (cụm từ gần nghĩa, nhấn mạnh khía cạnh khiếu nại bảo hiểm).
  • General average adjuster: Người xét định tổn thất chung (một phân loại cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến trực tiếp với danh từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến từ chuyên ngành này.)

average adjuster

An average adjuster reviews the details of a maritime insurance claim.

danh từ
  1. người xét định những thiệt hại trên mặt biển