aveuglette

Học thuật
Thân thiện
aveuglette

On avance à l'aveuglette dans le couloir sombre.

Định nghĩa
  1. Phó ngữ:
    • Một cách dò dẫm, mò mẫm: Hành động không nhìn thấy, thiếu sự định hướng rõ ràng, giống như người hoặc trong bóng tối.
    • Một cách mù quáng, không kế hoạch: Hành động không sự suy tính trước, không mục tiêu rõ ràng, dựa trên cảm tính hoặc may rủi.
Ví dụ sử dụng
  • Phó ngữ:
    • À cause de la panne d'électricité, il a chercher la bougie à l'aveuglette dans le placard. ( mất điện, anh ấy phải mò mẫm tìm cây nến trong tủ.)
    • Ne prends pas de décision importante à l'aveuglette. (Đừng đưa ra quyết định quan trọng một cách mù quáng.)
    • Ils ont investi dans ce projet à l'aveuglette, sans aucune étude de marché. (Họ đã đầu vào dự án này một cách mù quáng, không bất kỳ nghiên cứu thị trường nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À l'aveuglette": Đâycách dùng phổ biến gần như duy nhất của từ này. luôn đi kèm với giới từ "à" để tạo thành một cụm phó từ.
    • Chercher/avancer/travailler à l'aveuglette. (Tìm kiếm/tiến lên/làm việc một cách mò mẫm/mù quáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Aveugle (tính từ/ danh từ): ; người .
    • Un chien guide pour une personne aveugle. (Một chó dẫn đường cho người .)
  • À tâtons (phó ngữ): một cách dò dẫm (nghĩa tương tự, thường dùng cho nghĩa vậtnhiều hơn).
    • Marcher à tâtons dans le couloir sombre. (Đi dò dẫm trong hành lang tối.)
Từ đồng nghĩa
  • Au hasard: một cách ngẫu nhiên, tình cờ.
  • Sans réfléchir: không suy nghĩ.
  • Empiriquement: một cách theo kinh nghiệm (thường thiếu cơ sở khoa học).
Thành ngữ liên quan
  • "Agir en aveugle": hành động như người , không nhìn thấy hậu quả (nghĩa tương tự "à l'aveuglette").
    • Il a signé le contrat en aveugle, sans lire les petites lignes. (Anh ta đãhợp đồng một cách mù quáng, không đọc các điều khoản chi tiết.)
aveuglette

On avance à l'aveuglette dans le couloir sombre.

phó ngữ
  1. dò dẫm
    • Marcher à l'aveuglette
      đi dò dẫm
  2. không định trước
    • Agir à l'aveuglette
      hành động không định trước