avorton

Học thuật
Thân thiện
avorton

Un avorton de chaton essaie de grimper sur un coussin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cây còi, con vật còi: Chỉ một cây trồng hoặc một con vật sinh ra nhỏ bé, èo uột, kém phát triển so với bình thường.
    • (Nghĩa xấu) Trẻ đẻ non, đứa trẻ còi cọc: Dùng để chỉ một đứa trẻ sinh non hoặcthể chất rất yếu ớt, kém phát triển. Từ này mang sắc thái miệt thị, xúc phạm.
Ví dụ sử dụng
  • (Chú ngựa con nàymột con vật còi cọc so với các anh em của .)
  • (Thật tàn nhẫn khi gọi một đứa trẻ là "đồ đẻ non".)
  • (Không phân bón, những cây cà chua này chỉnhững cây còi mà thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa bóng, miệt thị: Có thể dùng để chỉ một thứ đó thất bại, tồi tệ, hoặc một người vô dụng, thấp kém.
    • Son dernier roman n'est qu'un avorton littéraire. (Cuốn tiểu thuyết mới nhất của anh ta chỉmột thứ thất bại trong văn học.)
    • Ce politicien n'est qu'un avorton de la pensée. (Tên chính trị gia kia chỉmột kẻ tư tưởng còi cọc.)
Biến thể từ liên quan
  • Avortement (danh từ giống đực): Sự phá thai; sự thất bại, sự hỏng (của một kế hoạch).
  • Avorter (động từ): Sẩy thai; thất bại, hỏng (kế hoạch).
  • Avortif/ive (tính từ): Làm sẩy thai; (thuốc) phá thai.
Từ đồng nghĩa
  • Nain/e (danh từ/tính từ): Người lùn, cây lùn (ít mang sắc thái xúc phạm hơn).
  • Faible (tính từ): Yếu ớt.
  • Chétif/ive (tính từ): Còi cọc, yếu đuối (dùng cho người hoặc cây cối).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "avorton"nghĩa đen chỉ sinh vật còi cọc nhưng hầu như luôn mang nghĩa xấu sắc thái miệt thị, nhất là khi ám chỉ con người. Việc sử dụng từ này cần hết sức thận trọng rất xúc phạm.
  • Trong văn cảnh y học trung lập, để nói về "trẻ đẻ non", người ta dùng "prématuré(e)" hoặc "enfant prématuré".
avorton

Un avorton de chaton essaie de grimper sur un coussin.

danh từ giống đực
  1. cây còi; con vật còi
  2. (nghĩa xấu) trẻ đẻ non