avulsion

/ə'vʌlʃn/
danh từ
  1. sự nhổ bật ra, sự giật mạnh ra
  2. (pháp ) sự cuốn đất đai (của người này đem bồi vào khu vực của người khác do lụt, gây ra)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

avulsion
A sudden avulsion of the riverbank changed the property line.