axiological

Học thuật
Thân thiện
axiological

A philosopher discusses axiological principles in a seminar.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về thuyết giá trị, liên quan đến thuyết giá trị: "Axiological" tính từ mô tả những liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu về bản chất, phân loại tiêu chí của các giá trị, đặc biệt giá trị đạo đức thẩm mỹ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The debate has shifted from factual to axiological grounds. (Cuộc tranh luận đã chuyển từ nền tảng thực tế sang nền tảng thuộc về thuyết giá trị.)
    • Her research focuses on the axiological assumptions in different cultures. (Nghiên cứu của ấy tập trung vào những giả định liên quan đến thuyết giá trị trong các nền văn hóa khác nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Axiological inquiry": sự điều tra, nghiên cứu về các vấn đề giá trị.

    • Philosophers engage in axiological inquiry to understand what makes something good or beautiful. (Các triết gia tiến hành sự nghiên cứu về giá trị để hiểu điều làm nên sự tốt đẹp hoặc cái đẹp.)
  • "Axiological perspective": góc nhìn, quan điểm dựa trên hệ thống giá trị.

    • From an axiological perspective, the decision was deeply flawed. (Từ góc nhìn giá trị, quyết định đó nhiều thiếu sót sâu sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Axiology (danh từ): thuyết giá trị, môn học nghiên cứu về giá trị.
    • Axiology is a branch of philosophy. (Thuyết giá trị một nhánh của triết học.)
Từ đồng nghĩa
  • Value-theoretic: (thuộc về) lý thuyết giá trị.
  • Evaluative: mang tính đánh giá, định giá.
axiological

A philosopher discusses axiological principles in a seminar.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới thuyết giá trị