aérogare

Học thuật
Thân thiện
aérogare

L'avion se range à l'aérogare.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Ga sân bay, nhà ga hành khách: Một tòa nhà chính tại sân bay, nơi hành khách làm thủ tục lên máy bay, nhận hành lý, sử dụng các dịch vụ khác. Đâytrung tâm phục vụ hành khách của một sân bay.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • L'aérogare de Roissy-Charles-de-Gaulle est très moderne. (Ga sân bay Roissy-Charles-de-Gaulle rất hiện đại.)
    • Les passagers attendent dans l'aérogare. (Các hành khách đang chờ đợi trong nhà ga.)
    • Nous nous sommes retrouvés à l'entrée de l'aérogare. (Chúng tôi đã gặp nhaulối vào nhà ga.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "aérogare de fret" hoặc "aérogare cargo": nhà ga hàng hóa (không phảinghĩa của từ "aérogare" đơn lẻ, một cụm từ chuyên ngành).
    • Les marchandises sont traitées dans l'aérogare de fret. (Hàng hóa được xửtrong nhà ga hàng hóa.)
Biến thể từ gần giống
  • Aéroport (danh từ giống đực): sân bay (bao gồm toàn bộ khu vực đường băng, nhà ga, tháp điều khiển...).

    • L'aéroport de Nice est situé près de la mer. (Sân bay Nice nằm gần biển.)
  • Terminal (danh từ giống đực, từ mượn tiếng Anh): thường dùng với nghĩa tương tự "aérogare", chỉ một nhà ga cụ thể trong một sân bay lớn.

    • Le vol décolle du terminal 2F. (Chuyến bay cất cánh từ nhà ga số 2F.)
Từ đồng nghĩa
  • Gare aérienne: ga hàng không (cách gọi hoặc ít phổ biến hơn).
  • Bâtiment voyageurs: tòa nhà dành cho hành khách (cách diễn đạt mang tính mô tả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng đâydanh từ.

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "aérogare" một cách riêng biệt.

aérogare

L'avion se range à l'aérogare.

danh từ giống cái
  1. nhà khách sân bay
  2. ga sân bay

Từ gần giống