arroger

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ (tự động từ, đi với đại từ phản thân 'se'):
    • Tự phong cho mình, tự chiếm lấy (một quyền lợi, đặc quyền bản thân không xứng đáng hoặc không được phép): Hành động tự ý giành lấy hoặc tự cho mình một quyền hạn, một vị trí không sự cho phép hợp pháp hoặc sự chính đáng.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Il s'est arrogé le titre de directeur sans l'accord du conseil. (Anh ta đã tự phong cho mình chức vụ giám đốc không sự đồng ý của hội đồng.)
    • Le dictateur s'est arrogé tous les pouvoirs. (Nhà độc tài đã tự chiếm đoạt tất cả quyền lực.)
    • Personne ne peut s'arroger le droit de juger les autres. (Không ai có thể tự ban cho mình quyền phán xét người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "S'arroger des prérogatives": Tự chiếm lấy những đặc quyền.

    • Le nouveau manager s'est arrogé des prérogatives qui ne lui revenaient pas. (Người quảnmới đã tự chiếm lấy những đặc quyền không thuộc về mình.)
  • "S'arroger la paternité de quelque chose": Tự nhận mìnhtác giả, người sáng tạo ra điều đó.

    • Il a tenté de s'arroger la paternité de cette découverte. (Hắn đã cố gắng tự nhận mìnhcha đẻ của khám phá đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Arrogant (adj): kiêu ngạo, ngạo mạn.

    • Il a un comportement très arrogant. (Anh ta thái độ rất kiêu ngạo.)
  • Arrogance (n): sự kiêu ngạo, sự ngạo mạn.

    • Son arrogance lui a valu de nombreux ennemis. (Sự kiêu ngạo của hắn đã khiến hắn nhiều kẻ thù.)
Từ đồng nghĩa
  • S'approprier: chiếm hữu, chiếm đoạt (thườngbất chính).
  • Usurper: chiếm đoạt, cướp ngôi (một cách bất hợp pháp, thường về quyền lực hoặc danh hiệu).
  • S'octroyer: tự cho mình, tự ban cho mình (một cách tùy tiện).
Từ trái nghĩa
  • Renoncer à: từ bỏ.
  • Déléguer: ủy quyền, ủy thác.
  • Refuser: từ chối.
tự động từ
  1. tự phong cho mình ( không xứng đáng)
    • S'arroger des pouvoirs excessifs
      tự phong cho mình những quyền hành quá đáng
    • S'arroger le droit de faire qqch
      tự ban cho mình quyền làm điều