bà bô

Định nghĩa
  1. Danh từ (thông tục):
    • Mẹ: Từ dùng để gọi hoặc chỉ người mẹ một cách thân mật, suồng sã, thường được giới trẻ sử dụng.
    • Mẹ (của ai đó): Cách gọi thân mật, phần bông đùa, khi nói về mẹ của người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • tớ vừa mới gọi điện. (Mẹ tớ vừa mới gọi điện.)
    • nhà rất vui tính. (Mẹ nhà rất vui tính.)
    • Chiều nay đón mình nhé! (Chiều nay mẹ đón mình nhé!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " nhà (ai)": cụm từ dùng để chỉ mẹ của một người cụ thể một cách thân mật.
    • nhà Nam làm bánh rất ngon. (Mẹ của Nam làm bánh rất ngon.)
Biến thể từ gần giống
  • Mẹ (danh từ): từ phổ thông, trung tính, dùng trong mọi ngữ cảnh.
  • (danh từ, phương ngữ Nam Bộ): từ thân mật chỉ mẹ.
  • U (danh từ, phương ngữ Bắc Bộ): từ thân mật chỉ mẹ.
  • Bu (danh từ, phương ngữ): từ thân mật chỉ mẹ.
Từ đồng nghĩa
  • Mẹ: từ phổ thông.
  • : từ thân mật (phương ngữ Nam Bộ).
  • U: từ thân mật (phương ngữ Bắc Bộ).
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ " " mang sắc thái thân mật, suồng sã, khẩu ngữ. Nên tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc với người lớn tuổi không quen biết.
  • Đối tượng: Thường được giới trẻ sử dụng khi nói chuyện với bạn cùng trang lứa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bà bô"

bà bô
Bà bô tớ vừa mới gọi điện.