bài báo

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bài viết được đăng trên báo chí: Một tác phẩm báo chí hoàn chỉnh, chủ đề nội dung cụ thể, được xuất bản trên các ấn phẩm báo in, tạp chí hoặc báo điện tử.
    • Tác phẩm báo chí ngắn: Thường phân biệt với các thể loại dài hơn như phóng sự, điều tra; một bài báo thường tập trung vào một sự kiện, vấn đề hoặc ý kiến cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà báo ấy vừa viết một bài báo phân tích sâu về tình hình kinh tế.
    • Tôi đọc được một bài báo rất cảm động về tình người trong chiến tranh trên tạp chí cuối tuần.
    • Bài báo của anh ấy đăng trên báo Thanh Niên đã nhận được nhiều phản hồi tích cực.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Viết bài báo": chỉ hành động sáng tạo, biên soạn nội dung để đăng báo.
    • ấy dành cả tuần để viết bài báo về biến đổi khí hậu.
  • "Đăng bài báo": chỉ hành động công bố, phát hành bài viết lên phương tiện báo chí.
    • Tòa soạn sẽ đăng bài báo này vào số báo ngày mai.
Biến thể từ liên quan
  • Bài viết (danh từ): từnghĩa rộng hơn, chỉ chung một bài viết, có thể không dành riêng cho báo chí ( dụ: bài viết trên blog, bài tập làm văn).
  • Phóng sự (danh từ): thể loại báo chí chuyên sâu, dài hơn tính chất điều tra, phản ánh thực tế sinh động hơn một bài báo thông thường.
  • Bình luận (danh từ): thể loại bài báo thể hiện quan điểm, đánh giá, lập luận của tác giả về một sự kiện hoặc vấn đề.
Từ đồng nghĩa
  • Bài báo chí: cách nói nhấn mạnh thuộc tính báo chí của bài viết.
  • Bài đăng báo: cách nói nhấn mạnh việc được công bố trên báo.
Cụm từ thường gặp
  • Đọc bài báo: hành động tiếp nhận nội dung của bài báo.
  • Bài báo khoa học: một thể loại đặc thù, bài viết công bố kết quả nghiên cứu trên các tạp chí chuyên ngành.
    • Giáo sư ấy nhiều bài báo khoa học được đăng trên các tạp chí quốc tế uy tín.
bài báo
Một người đàn ông đang đọc bài báo trên ghế công viên.