bàn chải

  1. d. Đồ dùng để chải, cọ, làm sạch, gồm nhiều hàng sợi nhỏ, dai, cắm trên một mặt phẳng. Bàn chải giặt. Bàn chải đánh răng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bàn chải
Mẹ dùng bàn chải để chải tóc cho con gái.