bàn hoàn

  1. 1. băn khoăn quanh quẩn, vương vấn không rời được. "Nỗi riêng riêng những bàn hoàn"; 2. bàn đi bàn lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bàn hoàn
Một người đàn ông đứng bàn hoàn trước cửa phòng.