bàn tán

  1. đg. Bàn bạc một cách rộng rãi, không tổ chức không đi đến kết luận. Dư luận bàn tán nhiều. Tiếng xì xào bàn tán.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bàn tán"

bàn tán
Mọi người bàn tán về bộ phim mới ở quán cà phê.