bàn tính
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đồ dùng để làm các phép tính số học: Một công cụ tính toán cổ truyền, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều thanh ngang, trên mỗi thanh có xâu các hạt (con chạy) có thể di chuyển để biểu thị và thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
- Động từ:
- Bàn bạc và tính toán, cân nhắc: Hành động thảo luận, xem xét kỹ lưỡng các mặt lợi hại, đúng sai, nên hay không nên của một vấn đề để đi đến quyết định.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các thương gia ngày xưa thường dùng bàn tính để tính toán sổ sách.
- Chiếc bàn tính gỗ này là một di sản văn hóa về toán học của phương Đông.
- Động từ:
- Chúng tôi cần bàn tính kế hoạch này cho thật chu đáo trước khi triển khai.
- Mọi việc lớn trong gia đình đều được bàn tính cùng nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bàn đi tính lại": Thảo luận, cân nhắc đi cân nhắc lại nhiều lần một cách rất kỹ lưỡng.
- Họ đã bàn đi tính lại nhiều ngày mới đưa ra phương án cuối cùng.
Biến thể và từ liên quan
- Bàn bạc (động từ): Thảo luận, trao đổi ý kiến về một vấn đề. (Nhấn mạnh khía cạnh thảo luận hơn là tính toán).
- Tính toán (động từ): Suy nghĩ, cân nhắc để đạt được mục đích, thường thiên về lợi ích cá nhân. (Có thể mang sắc thái không tích cực).
- Cân nhắc (động từ): Xem xét, suy nghĩ kỹ trước khi quyết định.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: Bàn toán.
- Động từ: Thảo luận, cân nhắc, suy tính, toan tính.
Thành ngữ liên quan
- "Trong *bàn tính đã có sẵn số rồi"*: (Thành ngữ) Ý nói kết quả, số phận đã được định sẵn, không thể thay đổi.
- 1 d. Đồ dùng để làm các phép tính số học, gồm một khung hình chữ nhật có nhiều then ngang xâu những con chạy.
- 2 đg. Bàn bạc và tính toán, cân nhắc các mặt lợi hại, nên hay không nên. Kế hoạch đã được bàn tính kĩ.