bàn tay

  1. dt. 1. Phần cuối của tay, năm ngón, dùng để cầm, nắm, lao động: nắm chặt bàn tay lại trong lòng bàn tay. 2. Cái biểu tượng cho sức lao động con người: bàn tay khối óc của người thợ. 3. Cái biểu tượng cho hành động của con người, thường không hay, không tốt: bàn tay tội lỗi bàn tay của kẻ xấu nhúng vào.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bàn tay"

bàn tay
Một em bé cầm một quả táo đỏ trong bàn tay.