bàn tay

Học thuật
Thân thiện
bàn tay

Một em bé cầm một quả táo đỏ trong bàn tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần cuối của cánh tay, năm ngón, dùng để cầm, nắm, lao động: "Bàn tay" bộ phận cơ thể nối với cổ tay, gồm lòng bàn tay các ngón, thực hiện các động tác khéo léo.
    • Biểu tượng cho sức lao động, khả năng sáng tạo của con người: "Bàn tay" thường được dùng để tượng trưng cho lao động chân chính, sự cần cù kết hợp với trí óc.
    • Biểu tượng cho sự can thiệp, ảnh hưởng (thường theo nghĩa tiêu cực): "Bàn tay" có thể ám chỉ hành động can dự, thao túng của một cá nhân hay thế lực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • ấy đôi bàn tay rất khéo léo.
    • Đứa trẻ nắm chặt đồ chơi trong bàn tay.
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • Thành quả này sự kết hợp giữa bàn tay khối óc của cả tập thể.
    • Anh ấy làm nên cơ nghiệp từ hai bàn tay trắng.
  • Danh từ (nghĩa 3):

    • Vụ việc rối ren này chắc chắn bàn tay của kẻ xấu nhúng vào.
    • Hắn ta chính bàn tay tội lỗi đằng sau vụ án.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bàn tay sắt": quyền lực cứng rắn, mạnh mẽ không khoan nhượng.

    • Ông ấy cai quản công ty bằng bàn tay sắt.
  • "bàn tay vàng": chỉ người tay nghề rất cao, tài giỏi, khéo léo đặc biệt.

    • Người thợ cả ấy được mệnh danh bàn tay vàng của làng nghề.
  • "bàn tay vô hình": thuật ngữ kinh tế chỉ chế tự điều tiết của thị trường.

    • Sự điều tiết của bàn tay vô hình đã ổn định giá cả.
Biến thể từ liên quan
  • Bàn chân (danh từ): phần cuối của chân, dùng để đi, đứng.
  • Ngón tay (danh từ): các phần nhỏ, dài trên bàn tay.
  • Lòng bàn tay (danh từ): mặt trong, phần lõm của bàn tay.
  • Mu bàn tay (danh từ): mặt ngoài, phần lồi của bàn tay.
Từ đồng nghĩa
  • Tay (danh từ): từ tổng quát hơn, có thể chỉ toàn bộ chi trên hoặc dùng thay thế "bàn tay" trong nhiều ngữ cảnh ( dụ: , ).
  • Vố (danh từ, từ cổ, ít dùng): bàn tay.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Bàn tay ngón ngắn ngón dài: ý nói trong một tập thể, người tài giỏi, người kém cỏi; cũng ám chỉ sự không công bằng, thiên vị.
  • Bàn tay đứt ruột: thể hiện sự đau đớn, thương xót khi người thân, đồng đội gặp nạn (nghĩa bóng).
  • Một bàn tay không thể vỗ nên tiếng: nhấn mạnh tinh thần đoàn kết, sức mạnh tập thể; một người khó có thể làm nên việc lớn.
bàn tay

Một em bé cầm một quả táo đỏ trong bàn tay.

  1. dt. 1. Phần cuối của tay, năm ngón, dùng để cầm, nắm, lao động: nắm chặt bàn tay lại trong lòng bàn tay. 2. Cái biểu tượng cho sức lao động con người: bàn tay khối óc của người thợ. 3. Cái biểu tượng cho hành động của con người, thường không hay, không tốt: bàn tay tội lỗi bàn tay của kẻ xấu nhúng vào.