bàng quan

  1. đgt. Làm ngơ, đứng ngoài cuộc, coi như không dính líu đến mình: thái độ bàng quan bàng quan với mọi việc chung quanh.
bàng quan
Anh ấy bàng quan trước cảnh hai người bạn đang tranh cãi.