bành bạnh

bành bạnh

Đôi chân cô ấy hơi bành bạnh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mở rộng ra hai bên một cách không cân đối, thường tạo cảm giác thô kệch: Dùng để miêu tả hình dạng của một vật hoặc bộ phận cơ thể (như chân, mồm) ra, xòe ra quá mức so với bình thường.
    • dáng vẻ không gọn gàng, phình to ở phần giữa hoặc hai bên: Thường mang sắc thái không đẹp mắt, thiếu thanh thoát.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đôi chân ấy hơi bành bạnh. (Miêu tả đôi chân dáng xòe rộng, không thon.)
    • Cái miệng cười bành bạnh trông rấtduyên. (Miêu tả nụ cười rộng quá mức, mất đi vẻ duyên dáng.)
    • Chiếc quần ống loe mặc vào trông bành bạnh khó coi. (Miêu tả dáng quần rộng thùng thình, không đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bành bạnh" như một từ láy miêu tả mức độ: Từ "bành bạnh" dạng láy của "bạnh", nhấn mạnh hơn mức độ xòe rộng hoặc thô kệch so với từ gốc.
    • So với "chân bạnh" thì "chân bành bạnh" nghe có vẻ rộng thô hơn.
  • Dùng trong văn nói nhiều hơn văn viết trang trọng, thường với sắc thái chê bai, không tích cực.
Biến thể từ gần giống
  • Bạnh (tính từ): Có nghĩa tương tự nhưng nhẹ hơn, chỉ sự xòe rộng hoặc ra.
    • Hàm bạnh. (Hàm rộng ra.)
  • (tính từ): Cũng dùng để miêu tả hình dáng rộng dẹt, có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.
    • Bàn chân .
Từ đồng nghĩa
  • Thô kệch: Có vẻ ngoài cục mịch, thiếu sự mềm mại, tinh tế.
  • Vụng về: Thiếu sự khéo léo, gọn gàng (có thể dùng cho dáng vẻ).
Từ trái nghĩa
  • Thanh thoát: dáng vẻ nhẹ nhàng, mềm mại đẹp mắt.
  • Thon gọn: Nhỏ nhắn, gọn ghẽ, không rộng.
  • Khéo léo: Khôn khéo, tinh tế (về hình dáng hoặc cử chỉ).