bày biện

  1. đg. 1 Sắp đặt đồ đạc cho đẹp mắt. Bày biện đồ đạc. Trong nhà bày biện đơn giản. 2 Bày thêm ra, đặt thêm ra những cái không cần thiết để phô trương. Đừng bày biện ra lắm thứ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bày biện
Cô ấy bày biện bàn ăn với đĩa, ly và khăn trải bàn.