bá vơ

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không căn cứ, không đáng tin cậy: " " dùng để chỉ những lời nói, thông tin hoặc lẽ thiếu cơ sở, không xác thực, thường mang tính bịa đặt, vu vơ.
    • Tầm phào, vô nghĩa: " " còn ám chỉ những điều nói ra một cách hời hợt, vô trách nhiệm, không giá trị thực tế.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đừng nghe những lời đồn ấy. (Đừng tin vào những tin đồn không căn cứ.)
    • Anh ta toàn nói những chuyện , chẳng ai tin đâu. (Anh ta thường kể những chuyện không đáng tin, mọi người đều hoài nghi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chuyện ": câu chuyện hoàn toàn không thật, được bịa đặt ra.
    • Trẻ con hay kể cho nhau nghe những chuyện . (Trẻ em thường tưởng tượng kể cho nhau những câu chuyện không thật.)
Biến thể từ gần giống
  • Ba láp (tính từ): (từ , phương ngữ) đồng nghĩa với " ", chỉ lời nói khoác lác, vô căn cứ.
    • Lời hứa của hắn toàn ba láp. (Những lời hứa của anh ta hoàn toàn không đáng tin.)
Từ đồng nghĩa
  • Vu vơ: không mục đích rõ ràng, không căn cứ.
  • căn cứ: không cơ sở, bằng chứng xác thực.
  • Tầm phào: nhảm nhí, không đáng quan tâm.
Thành ngữ liên quan
  • Nói : hành động nói không suy nghĩ, không dựa trên sự thật.
    • Cứ nói như thế rồi sẽ gây hiểu lầm. (Việc nói không căn cứ như vậy dễ dẫn đến những ngộ nhận.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bá vơ"

bá vơ
Anh ta chỉ nói những lời bá vơ.