bác đồng

Học thuật
Thân thiện
bác đồng

Bác đồng được trưng bày trong viện bảo tàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Súng bằng đồng: Một loại súng cổ, thường súng thần công hoặc súng hỏa mai, được đúc bằng kim loại đồng. Từ này thường dùng để chỉ khí lịch sử.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bảo tàng lịch sử trưng bày một khẩu bác đồng từ thế kỷ 17. (Viện bảo tàng lịch sử trưng bày một khẩu súng bằng đồng từ thế kỷ 17.)
    • Các nhà khảo cổ đã tìm thấy nhiều bác đồng trong thành cổ. (Các nhà khảo cổ đã tìm thấy nhiều súng bằng đồng trong thành cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bác đồng cổ": súng bằng đồng cổ xưa, giá trị lịch sử.
    • Triển lãm giới thiệu bộ sưu tập bác đồng cổ quý hiếm. (Triển lãm giới thiệu bộ sưu tập súng bằng đồng cổ quý hiếm.)
Biến thể từ gần giống
  • Súng thần công: Một loại pháo cỡ lớn, thường được đúc bằng kim loại như đồng hoặc gang, dùng trong chiến tranh thời xưa.
  • Súng hỏa mai: Loại súng cổ, dùng thuốc súng, thường nòng bằng kim loại.
Từ đồng nghĩa
  • Pháo đồng: Pháo được đúc bằng đồng.
  • Súng cổ bằng đồng: Cách gọi mô tả nghĩa hơn cho bác đồng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ bác đồng một từ Hán Việt cổ, chủ yếu được sử dụng trong văn cảnh lịch sử, khảo cổ hoặc khi mô tả hiện vật. Trong ngôn ngữ hiện đại, người ta thường dùng các cụm từ mô tả như "súng bằng đồng" hoặc "súng cổ bằng đồng" để dễ hiểu hơn.
bác đồng

Bác đồng được trưng bày trong viện bảo tàng.

  1. súng bằng đồng