bác cổ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có kiến thức hiểu biết sâu rộng về văn tịch, sách vở, di tích và các việc đời xưa: Từ này dùng để miêu tả người có học vấn uyên thâm, am hiểu tường tận về các vấn đề cổ học, lịch sử và văn hóa truyền thống.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Ông ấy là một nhà nghiên cứu bác cổ, am hiểu sâu sắc về các triều đại phong kiến Việt Nam.
- Muốn trở thành người bác cổ, phải dành nhiều năm đọc sách và nghiên cứu hiện vật.
- Giáo sư được mệnh danh là bác cổ vì kiến thức uyên bác về Hán Nôm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "trường bác cổ": chỉ một cơ sở đào tạo hoặc viện nghiên cứu chuyên sâu về cổ học, khảo cổ và lịch sử. Đây là một danh từ riêng chỉ một tổ chức cụ thể.
- Sau khi tốt nghiệp trường bác cổ, anh ấy làm việc tại Bảo tàng Lịch sử.
Biến thể và từ gần giống
- Bác học (tính từ/danh từ): chỉ người có học vấn rộng lớn, uyên bác ở nhiều lĩnh vực, không chỉ giới hạn ở kiến thức cổ xưa.
- Nhà bác học Lê Quý Đôn để lại nhiều tác phẩm đồ sộ.
- Cổ học (danh từ): môn học hoặc lĩnh vực nghiên cứu về thời cổ đại, bao gồm văn chương, triết học, lịch sử.
- Anh ấy rất say mê nghiên cứu cổ học Trung Hoa.
Từ đồng nghĩa
- Uyên bác: có kiến thức sâu rộng (nghĩa rộng hơn, không chỉ về cổ học).
- Uyên thâm: (kiến thức, học vấn) sâu sắc.
- Thông kim bác cổ: thành ngữ chỉ người thông suốt cả chuyện xưa lẫn việc nay.
Thành ngữ liên quan
- Thông kim bác cổ: biết rộng hiểu sâu cả về hiện tại lẫn quá khứ.
- Vị giáo sư ấy quả thực là người thông kim bác cổ.
- tt. Có kiến thức hiểu biết sâu rộng về văn tịch, sách vở, di tích và các việc đời xưa: trường bác cổ.