bác cổ

  1. tt. kiến thức hiểu biết sâu rộng về văn tịch, sách vở, di tích các việc đời xưa: trường bác cổ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bác cổ
Ông ấy là một nhà nghiên cứu bác cổ rất được kính trọng.