bách nghệ

  1. tt. (H. bách: một trăm; nghệ: nghề) Nói các nghề lao động chủ yếu bằng chân tay máy móc: Trường bách nghệ của -nội.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bách nghệ
Trường bách nghệ đào tạo nhiều ngành thủ công và kỹ thuật.