bán cầu

  1. d. 1 Nửa hình cầu. Hình bán cầu. 2 Nửa phần Trái Đất do đường xích đạo chia ra (nam bán cầu bắc bán cầu) hoặc do đường kinh tuyến gốc chia ra (tây bán cầu đông bán cầu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bán cầu"

bán cầu
Trái đất được chia thành bắc bán cầu và nam bán cầu.