bánh tráng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Bánh tráng là một loại bánh làm từ bột gạo, được tráng mỏng thành hình tròn, phơi khô. Khi dùng, bánh thường được nhúng qua nước cho mềm hoặc nướng giòn để ăn trực tiếp hoặc cuốn với các nguyên liệu khác. Đây là một nguyên liệu và món ăn phổ biến trong ẩm thực Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Mẹ mua bánh tráng về để cuốn nem. (Mẹ mua bánh tráng về để gói chả giò.)
- Bánh tráng nướng là món ăn vặt đặc sản ở Đà Lạt. (Bánh tráng nướng là món ăn nhẹ đặc sản ở Đà Lạt.)
- Trước khi cuốn, cần làm ẩm bánh tráng bằng nước. (Trước khi gói, cần làm ướt bánh tráng bằng nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bánh tráng cuốn": chỉ cách sử dụng bánh tráng để cuốn các loại rau, thịt, bún thành một món ăn.
- Bữa trưa nay nhà em ăn bánh tráng cuốn thịt luộc. (Bữa trưa nay nhà tôi ăn bánh tráng cuốn với thịt luộc.)
"bánh tráng trộn": tên một món ăn vặt phổ biến được chế biến từ bánh tráng cắt sợi trộn với các gia vị.
- Các bạn học sinh rất thích ăn bánh tráng trộn. (Các bạn học sinh rất thích ăn món bánh tráng trộn.)
Biến thể và từ gần giống
- Bánh đa (danh từ): là tên gọi khác, phổ biến hơn ở miền Bắc, cho loại bánh có cùng đặc điểm và công dụng với bánh tráng.
- Ở Hà Nội, người ta thường gọi là bánh đa nem. (Ở Hà Nội, người ta thường gọi là bánh đa để gói nem.)
Từ đồng nghĩa
- Bánh đa: (Xem ở mục Biến thể và từ gần giống).
Các cụm từ liên quan
- Tráng bánh: chỉ hành động làm ra bánh tráng bằng cách tráng bột lên mặt vải căng trên nồi hơi nước.
- Nghề tráng bánh của bà cụ đã có từ mấy chục năm nay. (Nghề làm bánh tráng của bà cụ đã có từ mấy chục năm nay.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "bánh tráng")
- đphg, Nh. Bánh đa.