báo ứng

  1. đgt. (H. báo: cho biết; ứng: hợp với) Đáp lại việc thiện, việc ác, do một sức thiêng liêng, theo mê tín: Xem báo ứng biết tay trời già (LVT).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "báo ứng"

báo ứng
Một người tốt giúp đỡ kẻ khó khăn và sau này nhận được báo ứng tốt lành.