bénédiction

danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) phúc lành
  2. (tôn giáo) phép lành
    • Donner une bénédiction
      ban phép lành
  3. lời cầu chúc
    • bénédiction nuptiale
      lễ cưới (ở nhà thờ)
    • donner à quelqu'un sa bénédiction
      (thân mật) đồng ý cho ai hành động
bénédiction
Une famille reçoit une bénédiction à l'église.