bénéfice

danh từ giống đực
  1. lợi; quyền lợi
    • Bénéfice de l'âge
      lợi do tuổi tác
  2. lời, lãi
    • Vendre avec bénéfice
      bán lãi
  3. (tôn giáo) lộc (hưởng theo chức vị tôn giáo); thánh chức lộc
  4. (sử học) quyền sở hữu lãnh địa
    • au bénéfice de
      để giúp cho
    • sous bénéfice d'inventaire
      với điều kiệnphải kiểm lại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bénéfice
L'entreprise réalise un bénéfice grâce à la vente de ses produits.