béo nân

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi béo một cách mũm mĩm, đầy đặn trông khỏe mạnh, dễ thương: "béo nân" mô tả trạng thái hơi mập, thịt săn chắc căng mọng, thường dùng cho trẻ em hoặc động vật con, mang sắc thái tích cực, yêu mến.
    • Béo tốt, mập mạp (theo phương ngữ): Từ này thường được dùng trong khẩu ngữ, đặc biệtmột số vùng miền, để chỉ vẻ ngoài đầy đặn, dễ thương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Em nhà chị mới sinh được ba tháng đã béo nân, trông thích lắm. (Đứa trẻ thân hình mũm mĩm, khỏe mạnh đáng yêu.)
    • Mấy chú heo con được chăm sóc kỹ nên béo nân, da căng bóng. (Những con heo con thân hình đầy đặn, trông khỏe khoắn.)
    • Cánh tay tròn lẳn, béo nân. (Cánh tay của đứa trẻ tròn trịa mập mạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Béo nân béo nứt": Thành ngữ tăng cường mức độ, nhấn mạnh vẻ mập mạp, đầy đặn đến mức tối đa.
    • Được nội cho ăn nhiều, thằng giờ béo nân béo nứt. (Đứa bé trở nên rất mập mạp đầy đặn.)
Biến thể từ gần giống
  • Béo mầm (tính từ): Cũng có nghĩa mập mạp, đầy đặn, thường dùng cho trẻ con.
  • Mũm mĩm (tính từ): Hơi béo một cách đáng yêu, tròn trịagần nghĩa nhất.
  • Đầy đặn (tính từ): nhiều thịt, trông khỏe khoắn.
  • Béo tốt (tính từ): Béo có vẻ khỏe mạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Mũm mĩm: tròn trịa, dễ thương.
  • Mập mạp: hơi béo, khỏe khoắn.
  • Tròn lẳn: rất tròn chắc.
Từ trái nghĩa
  • Gầy gò: ốm yếu, thiếu thịt.
  • Còm nhom: rất gầy, xương xẩu.
  • Ốm yếu: gầy không khỏe mạnh.
Lưu ý
  • "Béo nân" một từ mang sắc thái biểu cảm cao, thường dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính khẩu ngữ, ít dùng trong văn bản trang trọng.
  • Từ này chủ yếu dùng với thái độ trìu mến, khen ngợi, không mang nghĩa tiêu cực như từ "béo phì".
béo nân
Em bé có đôi má béo nân rất dễ thương.