bên trên

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • vị trí cao hơn so với một điểm mốc nào đó: Chỉ vị trí tương đối trong không gian, cao hơn một vật hoặc một mặt phẳng được chọn làm chuẩn.
    • Thuộc về phần cao, phần đầu của một vật: Chỉ phần nằmphía trên cùng của một đối tượng.
  2. Danh từ:

    • Phần, khu vực hoặc phía vị trí cao hơn: Dùng để gọi tên hoặc xác định khu vực nằmvị trí cao.
    • Cấp trên, thượng cấp: (Nghĩa ẩn dụ) Chỉ những người địa vị, quyền lực cao hơn trong một tổ chức.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Những ngôi sao lấp lánhbầu trời bên trên. (Các ngôi sao lấp lánhbầu trời phía trên.)
    • Anh ấy sốngtầng bên trên tôi. (Anh ấy sốngtầng phía trên tôi.)
  • Danh từ:

    • Hãy đặt hàng hóa lên phần bên trên của kệ. (Hãy đặt hàng hóa lên phần phía trên của kệ.)
    • Quyết định cuối cùng thuộc về bên trên. (Quyết định cuối cùng thuộc về cấp trên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từ bên trên": từ vị trí cao hơn, từ cấp thẩm quyền cao hơn.

    • Chỉ thị được ban hành từ bên trên. (Chỉ thị được ban hành từ cấp trên.)
  • "phía bên trên": nhấn mạnh hơn về phương hướng hoặc khu vựctrên.

    • Cửa sổ phía bên trên đang mở. (Cửa sổphía trên đang mở.)
Biến thể từ gần giống
  • Trên: Từ đồng nghĩa, chỉ vị trí cao hơn, thường dùng ngắn gọn hơn.

    • Sách để trên bàn. (Sách để trên bàn.)
  • trên: Cụm từ có nghĩa tương đương, nhấn mạnh trạng thái tồn tại tại vị trí đó.

    • Một bức tranh trên tường. (Một bức tranhtrên tường.)
  • Phía trên: Từ gần nghĩa, thường dùng để chỉ hướng hoặc khu vực.

    • Máy bay đang bay ở phía trên. (Máy bay đang bay ở phía trên.)
Từ đồng nghĩa
  • Bên cao: (Ít dùng) Vị trí cao.
  • Thượng tầng: (Trang trọng, thường dùng trong kiến trúc hoặc xã hội) Tầng trên, giai tầng cao.
Các cụm từ liên quan
  • Nhìn từ bên trên: quan sát từ vị trí cao xuống.

    • Nhìn từ bên trên, thành phố thật nhỏ bé. (Quan sát từ vị trí cao, thành phố thật nhỏ bé.)
  • Áp lực từ bên trên: sức ép từ cấp quản lý, lãnh đạo.

    • Anh ấy chịu nhiều áp lực từ bên trên. (Anh ấy chịu nhiều sức ép từ cấp trên.)
Thành ngữ liên quan
  • Trên bảo dưới không nghe: Chỉ sự không tuân thủ mệnh lệnh, cấp dưới không nghe lời cấp trên.

    • Công ty đang trong tình trạng trên bảo dưới không nghe. (Công ty đang trong tình trạng cấp trên ra lệnh nhưng cấp dưới không tuân theo.)
  • Bên trên đầy trời, bên dưới đầy đất: (Thành ngữ cổ) Diễn tả một không gian rộng lớn, bao la, hoặc một tình thế khó khăn, bế tắc.

bên trên
Con mèo nằm ngủ trên ghế sofa bên trên tấm thảm.