bêu nắng

bêu nắng

Mấy đứa trẻ chạy chơi, bêu nắng cả buổi trưa mà không biết mệt.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Phơi đầu trần ra dưới ánh nắng mặt trời: Hành động đi, đứng hoặc làm việc không đội , nón hoặc vật che chắn cho đầu, khiến đầu tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mấy đứa trẻ chạy chơi, bêu nắng cả buổi trưa không biết mệt.
    • Anh ấy quên đội , cứ thế bêu nắng ra đồng làm việc.
    • Đội vào, đừng bêu nắng như thế, dễ bị cảm lắm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng: Có thể dùng để ám chỉ việc chịu đựng sự khắc nghiệt, khó khăn một cách trực diện không sự bảo vệ.
    • Công ty mới thành lập, giám đốc phải bêu nắng đối mặt với mọi thách thức trên thương trường.
Biến thể từ gần giống
  • Phơi nắng (động từ): Nghĩa rộng hơn, chỉ việc phơi bất kỳ bộ phận nào của cơ thể hoặc vật dụng dưới nắng.
  • Đội nắng (động từ): Nhấn mạnh hành động ra ngoài hoặc làm việc dưới trời nắng, có thể hoặc không vật che chắn.
Từ đồng nghĩa
  • Đầu trần dưới nắng: Cụm từ diễn đạt cùng nghĩa.
  • Phơi đầu giữa nắng: Cụm từ nhấn mạnh việc phơi bày.
Từ trái nghĩa
  • Che nắng (động từ): Hành động dùng vật dụng để bảo vệ khỏi ánh nắng.
  • Trú nắng (động từ): Tìm chỗ tránh, nghỉ ngơi dưới bóng mát để khỏi bị nắng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này thường được dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính đời thường, ít dùng trong văn phong trang trọng.
  • Thường hàm ý một lời khuyên, sự nhắc nhở hoặc miêu tả một hành động không nên làm vì hại cho sức khỏe (có thể dẫn đến say nắng, đau đầu).