bình dân

  1. I. dt. 1. Người dân thường: phân biệt giữa kẻ quyền quý bình dân. 2. Bình dân học vụ, nói tắt: lớp bình dân. II. tt. 1. Của tầng lớp bình dân, dành cho tầng lớp bình dân: văn chương bình dân quán cơm bình dân. 2. Giản dị, không sang trọng, kiểu cách: tác phong bình dân một con người rất bình dân.
  2. () tên gọi các thuộc h. Kim Thành (Hải Dương), h. Vân Đồn (Quảng Ninh).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bình dân"