bình luận

Học thuật
Thân thiện
bình luận

Giáo viên yêu cầu học sinh bình luận về bức tranh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bàn nhận xét, đánh giá về một vấn đề, sự kiện nào đó: Hành động đưa ra ý kiến, phân tích, nhận định chiều sâu về một chủ đề cụ thể, thường dựa trên kiến thức hoặc quan điểm cá nhân.
    • Trình bày ý kiến một cách hệ thống: Việc đưa ra lời nhận xét một cách bài bản, cấu trúc, không chỉ phát biểu đơn thuần.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các chuyên gia đang bình luận về tình hình kinh tế thế giới.
    • Anh ấy thường bình luận rất sắc sảo về các trận đấu bóng đá.
    • Phóng viên được mời lên bình luận sự kiện này trong bản tin tối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bình luận viên": danh từ chỉ người nhiệm vụ chuyên nghiệp bình luận, phân tích về một lĩnh vực cụ thể (thể thao, thời sự, kinh tế...).
    • Ông ấy bình luận viên thể thao nổi tiếng của đài truyền hình.
  • "bình luận tại chỗ": hành động bình luận ngay trong lúc sự kiện đang diễn ra.
    • Các bình luận viên sẽ bình luận tại chỗ trận chung kết.
Biến thể từ liên quan
  • Bài bình luận (danh từ): bài viết hoặc bài nói nội dung bình luận về một vấn đề.
    • Tờ báo đăng một bài bình luận chính trị rất hay.
  • Lời bình luận (danh từ): ý kiến, nhận xét được đưa ra khi bình luận.
    • Lời bình luận của vị giáo sư khiến mọi người suy ngẫm.*
  • Bàn luận (động từ): trao đổi, thảo luận về một vấn đề (nhấn mạnh tính chất thảo luận hơn đưa ra nhận định cá nhân).
  • Nhận xét (động từ): nêu lên ý kiến, đánh giá về cái tốt, cái xấu (thường ngắn gọn, trực tiếp hơn so với "bình luận").
Từ đồng nghĩa
  • Phân tích: xem xét, chia tách vấn đề để tìm hiểu kỹ lưỡng.
  • Bàn bạc: thảo luận, trao đổi ý kiến (thường trong nhóm).
  • Đánh giá: nhận định về giá trị, ý nghĩa hoặc mức độ của sự việc.
Các cụm từ liên quan
  • Bình luận viên bên lề: người bình luận không chính thức, thường đưa ra ý kiến từ góc nhìn bên ngoài.
    • Với tư cách một bình luận viên bên lề, tôi thấy sự việc nhiều điểm đáng nói.
  • Đưa ra lời bình luận: thể hiện, phát biểu ý kiến bình luận.
    • Nhà phê bình đã đưa ra lời bình luận thẳng thắn về tác phẩm.
Thành ngữ, cách diễn đạt liên quan
  • Bình luận sâu sắc: cách nói nhấn mạnh ý kiến bình luận chiều sâu, thấu đáo.
    • Bài viết đưa ra những bình luận sâu sắc về văn hóa ứng xử.
  • Bình luận thời sự: hoạt động bình luận về các sự kiện, vấn đề đang xảy ra.
    • Chương trình bình luận thời sự thu hút nhiều khán giả.
bình luận

Giáo viên yêu cầu học sinh bình luận về bức tranh.

  1. đgt. Bàn nhận xét, đánh giá về vấn đề đó: bài bình luận bình luận thời sự quốc tế bình luận sâu sắc.