bí ba bí bô

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Miêu tả tiếng nói bi , líu lo, thường của trẻ nhỏ: Dùng để tả âm thanh trẻ con tập nói, tiếng nói chưa rõ ràng, nghe vui tai.
    • Miêu tả tiếng nói liên tục, ríu rít: Cũng có thể dùng để tả tiếng nói nhỏ, nhiều liên tục của một người hoặc một nhóm người.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa bé mới một tuổi đã biết ba . (Đứa trẻ mới một tuổi đã bắt đầu bi tập nói.)
    • Mấy đứa trẻ ngồi góc vườn nói chuyện ba . ( trẻ ngồi trong vườn nói chuyện ríu rít với nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như từ láy tượng thanh: " ba " chủ yếu được dùng như một từ láy để mô phỏng âm thanh, tạo cảm giác sinh động, đáng yêu.
    • Tiếng ba của con trẻ làm căn nhà thêm ấm áp. (Âm thanh bi của trẻ con khiến không khí gia đình thêm vui tươi.)
Biến thể từ gần giống
  • (tính từ): dạng rút gọn, cùng nghĩa với " ba ", chỉ tiếng nói bi của trẻ nhỏ.
    • Em đang tập nói . (Em đang trong giai đoạn tập nói.)
Từ đồng nghĩa
  • Bi : nói líu lo, chưa tiếng.
  • Líu lo: nói nhanh trong trẻo, thường vui tai.
  • Ríu rít: nói nhiều, nhỏ liên tục.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ cố định phổ biến nào sử dụng cụm từ " ba ". Từ này chủ yếu được dùng độc lập để miêu tả trực tiếp âm thanh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bí ba bí bô"

bí ba bí bô
Em bé ngồi trên thảm chơi và bí ba bí bô.