bò cạp

  1. dt. (động) Loài tri thù thân gồm ba phần, phần cuối dài thành hình đuôi năm đốt, gai nhọn chứa nọc độc: Bị bò cạp đốt, rất đau.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

bò cạp
Một con bò cạp đang bò trên cát sa mạc.