bò sát

Học thuật
Thân thiện
bò sát

Một con thằn lằn là một loài bò sát nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lớp động vật xương sống, thân phủ vảy, thở bằng phổi, di chuyển bằng cách bò sát mặt đất: Chỉ một nhóm động vật máu lạnh, thuộc lớp Reptilia, bao gồm các loài như rùa, thằn lằn, rắn, cá sấu.
    • Tên gọi chung cho các loài thuộc lớp này: Dùng để chỉ bất kỳ cá thể hoặc nhóm nào thuộc lớp bò sát.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Rắn cá sấu những loài bò sát.
    • Lớp bò sát đặc điểm thân được phủ vảy sừng.
    • Khu vực này hệ bò sát rất phong phú.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Động vật bò sát": Cụm từ dùng để nhấn mạnh đặc điểm phân loại học.
    • Bảo tàng một bộ sưu tập động vật bò sát rất quý hiếm.
  • "Hóa thạch bò sát": Chỉ các di tích, dấu vết của loài bò sát cổ đại.
    • Các nhà khoa học vừa phát hiện hóa thạch bò sát từ kỷ Jura.
Biến thể từ gần giống
  • Bò sát học (danh từ): Ngành khoa học chuyên nghiên cứu về lớp bò sát (Herpetology).
    • Ông ấy một nhà bò sát học nổi tiếng.
  • Thuộc bò sát (tính từ): đặc điểm hoặc liên quan đến lớp bò sát.
    • Những đặc điểm thuộc bò sát giúp chúng thích nghi với môi trường khô hạn.
Từ đồng nghĩa
  • Loài bò sát: Cách gọi khác, nhấn mạnh vào khía cạnh loài.
  • Động vật máu lạnh: Cụm từ mô tả một đặc điểm sinh lý quan trọng của lớp này (tuy nhiên, không chỉ riêng bò sát).
Thành ngữ liên quan
  • "Nóng như bò sát phơi nắng": Thành ngữ von chỉ sự nóng bức, oi ả (dựa trên tập tính phơi nắng để điều chỉnh thân nhiệt của nhiều loài bò sát).
    • Trời trưa, đường nhựa nóng như bò sát phơi nắng.
bò sát

Một con thằn lằn là một loài bò sát nhỏ.

  1. d. Lớp động vật xương sống, thân phủ vảy, thở bằng phổi, chuyển dịch bằng cách bò sát đất, gồm rùa, thằn lằn, rắn, cá sấu, v.v.