bòng chanh

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài chim nhỏ, thuộc họ Bồng chanh (Alcedinidae), bộ lông sặc sỡ, thường sống gần sông suối săn : "bòng chanh" tên gọi dân gian phổ biếnmiền Bắc Việt Nam để chỉ loài chim bói cá.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên cành cây khô bên bờ sông, một con bòng chanh đang rình mồi.
    • Màu lông xanh biếc của con bòng chanh lấp lánh dưới ánh mặt trời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nhanh như bòng chanh": Thành ngữ so sánh để chỉ sự nhanh nhẹn, thoắt ẩn thoắt hiện.
    • Thằng chạy nhanh như bòng chanh, thoắt cái đã không thấy đâu.
Biến thể từ gần giống
  • Chim bói cá: Tên gọi phổ biến khác cùng chỉ loài chim này.
  • Chim săn : Tên gọi mô tả tập tính của loài.
  • Kẻ vượt sông: Một tên gọi văn chương, ít phổ biến hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Chim bồng chanh: Tên gọi khoa học cũng tên gọi phổ biến khác.
  • Kingfisher: Tên gọi trong tiếng Anh.
Thành ngữ liên quan
  • (Nhanh) như bòng chanh: Như đã giải thíchmục trên, dùng để von tốc độ hoặc sự linh hoạt, khó nắm bắt.
bòng chanh
Trên cành cây khô bên bờ sông, một con bòng chanh đang rình mồi.