bóng dáng

Học thuật
Thân thiện
bóng dáng

Bóng dáng của người mẹ hiện ra ở cuối con đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình dáng trông thấp thoáng, không rõ ràng: "bóng dáng" chỉ hình ảnh của một người hoặc vật được nhìn thấy một cách mờ ảo, thoáng qua, không đầy đủ chi tiết.
    • Dấu vết, hình bóng (theo nghĩa bóng): "bóng dáng" còn được dùng để chỉ sự hiện diện, dấu ấn hoặc ảnh hưởng mờ nhạt của một điều đó trong một bối cảnh khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tôi thoáng thấy bóng dáng một người đàn ông cao lớncuối con đường. (Tôi thoáng thấy hình dáng một người đàn ông cao lớncuối con đường.)
    • Trong tác phẩm của ông, bạn đọc sẽ tìm được bóng dáng của mấy thế hệ con người cách mạng. (Trong tác phẩm của ông, bạn đọc sẽ tìm thấy hình bóng/dấu ấn của mấy thế hệ con người cách mạng.)
    • Chỉ còn bóng dáng của ngôi nhà trong ký ức tôi. (Chỉ còn hình ảnh mờ nhạt của ngôi nhà trong ký ức tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không một bóng dáng": hoàn toàn không dấu hiệu hay sự hiện diện nào.

    • Công viên vắng tanh, không một bóng dáng người qua lại. (Công viên vắng tanh, không một hình bóng người nào qua lại.)
  • "Bóng dáng quen thuộc": hình dáng đã biết, đã nhận ra.

    • Từ xa, tôi đã nhận ra bóng dáng quen thuộc của mẹ. (Từ xa, tôi đã nhận ra hình dáng quen thuộc của mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bóng hình (danh từ): hình bóng, thường dùng với sắc thái trữ tình, lãng mạn hoặc trong ký ức.

    • Bóng hình người yêu in sâu trong tâm trí. (Hình bóng người yêu in sâu trong tâm trí.)
  • Hình bóng (danh từ): từ gần nghĩa, thường chỉ hình ảnh trong tâm tưởng hoặc ký ức.

    • Hình bóng quê hương luôn trong trái tim tôi. (Hình ảnh quê hương luôn trong trái tim tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Hình dáng: dáng vẻ bên ngoài (thường cụ thể hơn "bóng dáng").
  • Bộ dạng: dáng vẻ, hình thức (thường dùng với sắc thái khinh miệt hoặc mô tả trạng thái).
  • Silhouette (từ mượn): hình bóng đen in trên nền sáng.
Thành ngữ liên quan
  • Bóng dáng hao gầy: hình dáng tiều tụy, ốm yếu (thường trong văn chương).

    • Sau trận ốm, chỉ còn bóng dáng hao gầy của anh ấy. (Sau trận ốm, chỉ còn hình dáng tiều tụy của anh ấy.)
  • Theo bóng dáng: đi theo, tìm kiếm dấu vết của ai/ cái .

    • Anh ấy lang thang theo bóng dáng ký ức ngày xưa. (Anh ấy lang thang tìm theo dấu vết của ký ức ngày xưa.)
bóng dáng

Bóng dáng của người mẹ hiện ra ở cuối con đường.

  1. dt. Hình dáng trông thấp thoáng: Bạn đọc sẽ tìm được bóng dáng của mấy thế hệ con người cách mạng (ĐgThMai).

Từ gần giống