bô bô

  1. tapageusement; à cor et à cri
    • Bô bô khoe khoang
      se vanter à cor et à cri

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bô bô"

bô bô
Cậu bé vừa chạy về đã bô bô khoe với mẹ là được điểm mười.