bôn đào
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đi trốn, chạy trốn: Hành động rời bỏ nơi ở hoặc địa điểm hiện tại một cách vội vã và bí mật để tránh bị bắt giữ, truy đuổi hoặc một tình huống nguy hiểm nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Sau vụ án, nghi phạm đã bôn đào khỏi thành phố. (Sau vụ án, nghi phạm đã chạy trốn khỏi thành phố.)
- Vì sợ bị trả thù, hắn phải bôn đào sang nước ngoài. (Vì sợ bị trả thù, hắn phải trốn chạy sang nước ngoài.)
- Nhóm tội phạm đang lên kế hoạch bôn đào. (Nhóm tội phạm đang lên kế hoạch đi trốn.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bôn đào tẩu tán": cụm từ thường dùng để nhấn mạnh việc chạy trốn và phân tán để tránh bị bắt.
- Nghe tin cảnh sát đến, bọn chúng lập tức bôn đào tẩu tán. (Nghe tin cảnh sát đến, bọn chúng lập tức chạy trốn tán loạn.)
"bôn đào vong mạng": chạy trốn để bảo toàn tính mạng.
- Trong chiến tranh, nhiều gia đình phải bôn đào vong mạng. (Trong chiến tranh, nhiều gia đình phải chạy trốn để giữ mạng sống.)
Biến thể và từ gần giống
Bôn tẩu (động từ): chạy trốn, lẩn tránh (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn).
- Kẻ phản bội phải bôn tẩu khắp nơi. (Kẻ phản bội phải chạy trốn khắp nơi.)
Trốn chạy (động từ): từ đồng nghĩa phổ biến, diễn đạt cùng nghĩa nhưng ít tính chất văn chương hơn.
- Hắn trốn chạy khỏi hiện trường. (Hắn chạy trốn khỏi hiện trường.)
Từ đồng nghĩa
- Chạy trốn: Hành động chạy đi để lẩn tránh.
- Lẩn trốn: Trốn đi một cách lén lút.
- Tẩu thoát: Thoát ra và chạy trốn (thường sau một tình thế nguy cấp).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ (phrasal verbs) đặc thù nào khác ngoài các cụm từ cố định đã nêu ở mục trên.)
Thành ngữ liên quan
- "Bôn ba": (thường dùng) phiêu bạt, lang thang nhiều nơi để mưu sinh hoặc hoạt động, khác với "bôn đào" là chạy trốn vì nguy hiểm.
- Ông ấy đã bôn ba khắp năm châu để tìm kế sinh nhai. (Ông ấy đã lang thang khắp năm châu để tìm kế sinh nhai.)
- đi trốn