bôn ba

Học thuật
Thân thiện
bôn ba

Trong những năm bôn ba, ông đã đi thăm nhiều thành phố lớn trên thế giới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đi đây đi đó, thường qua nhiều nơi, nhiều chặng đường vất vả để hoạt động, mưu cầu hoặc tìm kiếm một mục đích nào đó. Từ này thường mang sắc thái nhấn mạnh sự vất vả, gian truân trong quá trình di chuyển hoạt động.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy đã bôn ba khắp năm châu để tìm kiếm cơ hội kinh doanh.
    • Những năm tháng bôn ba hải ngoại đã rèn giũa ý chí của anh ấy.
    • Trong thời niên thiếu, đã phải bôn ba kiếm sống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cuộc đời bôn ba": chỉ một cuộc sống hoặc quãng đời phải di chuyển, vật lộn nhiều nơi.
    • Cuộc đời bôn ba của người nghệ sĩ đường phố.
  • "Bôn ba khắp chốn" / "Bôn ba tứ xứ": nhấn mạnh việc đi lại, hoạt độngrất nhiều nơi, hầu như khắp mọi nơi.
    • Anh ta từng bôn ba khắp chốn để học hỏi nghề thủ công.
Biến thể từ gần giống
  • Bôn tẩu (động từ): cũng có nghĩachạy đi chạy lại để hoạt động, nhưng thường dùng trong ngữ cảnh chính trị, cách mạng hoặc công việc quan trọng.
    • Ông ấy bôn tẩu nhiều nơi để vận động cho dự án.
  • Lăn lộn (động từ): vật lộn, trải qua nhiều khó khăn trong cuộc sống công việc. Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh, nhưng ít nhấn mạnh yếu tố di chuyển địa như "bôn ba".
    • Anh ấy đã lăn lộn nhiều năm trên thương trường.
Từ đồng nghĩa
  • Phiêu bạt: sống lang thang, lưu lạc từ nơi này sang nơi khác, thường hoàn cảnh khó khăn.
  • Xông pha: lao vào nơi khó khăn, nguy hiểm để hoạt động.
  • Lưu lạc: đi lang thang, sống tha hương.
Từ trái nghĩa
  • An cư: sống ổn định, yên ổnmột nơi.
  • Định cư: ở cố định một nơi.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Bôn ba hải ngoại": một cụm từ thường dùng để chỉ việc đi lại, sinh sống hoạt động vất vảnước ngoài.
    • Câu chuyện về những người Việt bôn ba hải ngoại.
  • "Bôn ba tìm đường cứu nước": một cụm từ mang tính lịch sử, thường dùng để nói về hành trình của các nhà yêu nước đi ra nước ngoài tìm con đường giải phóng dân tộc.
    • Hành trình bôn ba tìm đường cứu nước của Chủ tịch Hồ Chí Minh.
bôn ba

Trong những năm bôn ba, ông đã đi thăm nhiều thành phố lớn trên thế giới.

  1. đgt. (H. bôn: chạy; ba: sóng, chạy) Đi đây đi đó để hoạt động: Trong những năm bôn ba ấy, Người đã mở rộng tri thức của mình (VNgGiáp).