bôn ba

  1. aller et venir de pays en pays; s'activer; s'affairer
    • Hồ Chủ Tịch bôn bahải ngoại để tìm đường cứu nước
      le Président Hồ s'activait à l'étranger, à la recherche de la voie du salut national
  2. (arch.) courir à la poursuite de
    • Phút đầu ông quán bôn ba theo cùng (Nguyễn Đình Chiểu)
      soudain l'aubergiste courut à sa poursuite

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bôn ba"

bôn ba
Trong những năm bôn ba, ông đã đi thăm nhiều thành phố lớn trên thế giới.