bôn hành

bôn hành

Ông ấy bôn hành suốt ngày để kiếm sống cho gia đình.

Định nghĩa
  1. Động từ (hiếm dùng):
    • Chạy vạy, tất bật làm việc đó: "bôn hành" chỉ hành động vội vã, lo lắng, chạy đi chạy lại để giải quyết công việc hoặc đạt được mục đích cá nhân.
    • Xoay xở, vất vả: Từ này mang sắc thái mô tả sự nỗ lực, cố gắng trong hoàn cảnh khó khăn, thường liên quan đến việc cá nhân.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy phải bôn hành suốt ngày để lo việc gia đình. (Anh ấy chạy vạy, tất bật suốt ngày để giải quyết việc nhà.)
    • ấy bôn hành khắp nơi để tìm việc làm. ( ấy vội vã đi nhiều nơi để kiếm việc.)
    • Họ bôn hành lo thủ tục giấy tờ cho con. (Họ xoay xở, vất vả để hoàn tất thủ tục cho con.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bôn hành việc riêng": chạy vạy, lo lắng cho các công việc cá nhân, không phải công việc chung.

    • Ông ấy thường bôn hành việc riêng, không để tâm đến tập thể. (Ông ấy chỉ lo cho chuyện cá nhân, không quan tâm đến người khác.)
  • "bôn hành tất bật": nhấn mạnh sự vội vã bận rộn.

    • Những ngày cuối năm, ai cũng bôn hành tất bật. (Mọi người đều chạy vạy, bận rộn vào dịp cuối năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Bôn ba (động từ): đi lại, chạy vạy nhiều nơi, thường mang nghĩa vất vả, gian khổ.

    • Anh ấy bôn ba khắp nơi để mưu sinh. (Anh ấy đi nhiều nơi, vất vả để kiếm sống.)
  • Hành động (danh từ): việc làm, cử chỉnhưng "bôn hành" chỉ hành động cụ thể chạy vạy, không phải hành động nói chung.

Từ đồng nghĩa
  • Chạy vạy: vội vã đi lại để lo liệu công việc.
  • Tất bật: bận rộn, hối hả.
  • Xoay xở: cố gắng tìm cách giải quyết trong khó khăn.
Thành ngữ liên quan
  • Bôn hành khổ sở: chạy vạy vất vả, gian nan.
    • Cả đời ông bà tôi bôn hành khổ sở để nuôi con. (Cả đời họ chạy vạy, vất vả để nuôi dạy con cái.)