bôn trình

Học thuật
Thân thiện
bôn trình

Một người đàn ông bôn trình đến một thành phố mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Lên đường, ra đi: "bôn trình" có nghĩabắt đầu một chuyến đi, thường một hành trình dài hoặc quan trọng, với ý chí quyết tâm sự khẩn trương.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi nhận được tin, anh ấy lập tức bôn trình. (Sau khi nhận được tin, anh ấy lập tức lên đường.)
    • Đoàn thám hiểm đã bôn trình từ sáng sớm. (Đoàn thám hiểm đã lên đường từ sáng sớm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bôn trình vội vã": lên đường một cách gấp gáp, khẩn trương.

    • Nghe tin quê nhà việc, ông ấy bôn trình vội vã. (Nghe tin quê nhà việc, ông ấy vội vã lên đường.)
  • "bôn trình vào nam ra bắc": chỉ việc đi lại, di chuyển nhiều nơi, thường công việc.

    • Công việc của anh ấy yêu cầu phải bôn trình vào nam ra bắc suốt. (Công việc của anh ấy yêu cầu phải đi vào nam ra bắc suốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Bôn ba (động từ): đi đây đi đó, long đong vất vả.

    • Ông ấy đã bôn ba khắp nơi để mưu sinh. (Ông ấy đã long đong khắp nơi để mưu sinh.)
  • Hành trình (danh từ): chuyến đi, quãng đường phải đi.

    • Hành trình từ Nội vào Sài Gòn rất dài. (Chuyến đi từ Nội vào Sài Gòn rất dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Lên đường: bắt đầu chuyến đi.
  • Khởi hành: bắt đầu cuộc hành trình.
  • Ra đi: rời đi, lên đường (thường mang sắc thái trang trọng hoặc ly biệt).
Từ trái nghĩa
  • Dừng chân: nghỉ ngơi, tạm dừng cuộc hành trình.
  • lại: không ra đi, không lên đường.
Thành ngữ liên quan
  • "Bôn tẩu": chạy ngược chạy xuôi, vất vả lo toan.

    • Ông ấy phải bôn tẩu khắp nơi để tìm việc làm. (Ông ấy phải chạy ngược chạy xuôi khắp nơi để tìm việc làm.)
  • "Bôn tập": vội vã tập trung, thu thập (thường dùng trong quân sự hoặc văn chương cổ).

    • Quân lính được lệnh bôn tập về kinh thành. (Quân lính được lệnh vội vã tập trung về kinh thành.)
bôn trình

Một người đàn ông bôn trình đến một thành phố mới.

  1. lên đường