bôn xu

bôn xu

Hắn ta chỉ giỏi bôn xu các quan chức cấp cao.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tìm cách lui tới, gần gũi với người quyền thế, địa vị để tìm kiếm sự nâng đỡ, ủng hộ: "bôn xu" mô tả hành động cố ý tiếp cận quan hệ với những nhân vật ảnh hưởng nhằm mục đích vụ lợi cá nhân, như tìm kiếm sự bảo trợ hoặc thăng tiến.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hắn ta chẳng chịu làm ăn tử tế, suốt ngày chỉ lo bôn xu các quan lớn. (Anh ta không chịu làm việc chân chính, chỉ mải mết tìm cách tiếp cận những người chức vụ cao.)
    • Trong xã hội phong kiến, nhiều kẻ bôn xu để mong được một chức quan nhỏ. (Dưới chế độ , không ít người tìm cách gần gũi người quyền thế để hy vọng được bổ nhiệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thói bôn xu": chỉ thói quen hoặc phương cách sống dựa dẫm, nịnh bợ người quyền lực.
    • Thói bôn xu một tật xấu đáng lên án trong xã hội. (Việc sống dựa vào sự nâng đỡ của người khác một thói cần phê phán.)
Biến thể từ gần giống
  • Nịnh hót (động từ): dùng lời nói ngọt ngào, tâng bốc để lấy lòng người trênnhấn mạnh về lời nói, trong khi "bôn xu" nhấn mạnh hành động lui tới, giao thiệp.
  • Xu nịnh (động từ): kết hợp của "bôn xu" "nịnh hót", chỉ việc vừa tìm cách thân cận vừa tâng bốc.
  • Cầu cạnh (động từ): tìm đến nhờ vả, xin xỏcó thể không nhất thiết chỉ nhắm vào người quyền thế.
Từ đồng nghĩa
  • Bợ đỡ: luồn cúi, nịnh nọt để được che chở.
  • Luồn cúi: cúi mình, khúm núm để lấy lòng người quyền thế.
  • Nịnh bợ: tâng bốc, xu nịnh để được lòng.
Thành ngữ liên quan
  • Bôn xu quyền quý: tìm cách lui tới, gần gũi giới quyền thế, giàu sang.
    • Kẻ tiểu nhân thường tật bôn xu quyền quý. (Những kẻ tiểu nhân thường thói quen tìm cách thân cận với người ở tầng lớp cao.)